hất ngã

hất ngã

Cơn gió lớn hất ngã hàng rào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho người hoặc vật đangtư thế đứng, ngồi hoặc cân bằng bị đổ xuống, xuống bằng cách tác động lực từ bên ngoài, thường theo chiều ngang hoặc từ trên xuống: "hất ngã" miêu tả hành động dùng sức mạnh hoặc chuyển động đột ngột để làm mất thăng bằng của đối tượng, khiến đối tượng ngã xuống đất hoặc bề mặt nào đó.
    • Nghĩa bóng: Loại bỏ, đánh bại ai đó khỏi vị trí quyền lực, địa vị hoặc sự nghiệp: "hất ngã" được dùng để chỉ hành động triệt hạ, làm suy yếu hoặc khiến người khác mất đi vị thế, danh vọng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Anh ta bị người khác hất ngã trong lúc chạy xe đạp. (Anh ta bị người khác làm cho ngã xuống đường khi đang đi xe đạp.)
    • Cơn gió mạnh hất ngã cây cột cờ trước sân. (Gió thổi mạnh làm cây cột cờ bị đổ xuống đất.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đối thủ đã tìm mọi cách để hất ngã ông chủ tịch khỏi ghế quyền lực. (Đối thủ dùng nhiều thủ đoạn để loại bỏ ông chủ tịch khỏi vị trí lãnh đạo.)
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế hất ngã nhiều doanh nghiệp nhỏ. (Khủng hoảng làm nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản hoặc mất vị thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hất ngã đối thủ": hành động chiến thuật để đánh bại hoặc loại bỏ người cạnh tranh trong thể thao, kinh doanh hoặc chính trị.

    • Trong trận đấu vật, vận động viên đã dùng kỹ thuật để hất ngã đối thủ. (Vận động viên dùng sức mạnh làm đối thủ ngã xuống sàn.)
  • "bị hất ngã khỏi ngai vàng": bị mất vị trí thống trị, quyền lực tối cao.

    • Nhà vua bị quân nổi dậy hất ngã khỏi ngai vàng. (Nhà vua bị lật đổ, mất ngôi vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Hất (động từ): dùng sức làm vật đó di chuyển hoặc bay đi.

    • ấy hất tay ra để từ chối. ( ấy đẩy tay người khác ra xa.)
  • Ngã (động từ): tự mình mất thăng bằng rơi xuống.

    • Anh ấy ngã từ trên cầu thang xuống. (Anh ấy tự xuống cầu thang.)
  • Lật đổ (động từ): làm cho ai đó mất quyền lực, chức vụgần nghĩa với "hất ngã" trong ngữ cảnh chính trị.

    • Cuộc đảo chính đã lật đổ chính quyền . (Cuộc nổi dậy loại bỏ chính quyền đương nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh ngã: dùng lực để làm người hoặc vật ngã xuống.
  • ngã: dùng lực đẩy mạnh làm ngã.
  • Triệt hạ: loại bỏ, đánh bại một cách quyết liệt (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Hất ngã người khác để mình lên: chỉ hành động ích kỷ, dùng thủ đoạn loại bỏ đối thủ để giành lợi thế cho bản thân.
    • Trong công ty, anh ta luôn tìm cách hất ngã đồng nghiệp để thăng tiến. (Anh ta dùng mưu mô loại bỏ người khác để đạt vị trí cao hơn.)

Từ chứa "hất ngã"